VinFast Fadil

Giá chỉ từ: 382 500 000đ
Model Fadil
Động cơ Xăng 1.4 lít
Màu sắc Trắng, bạc, xám, cam, đỏ, xanh dương đậm, xanh dương nhạt (Aurora Blue) và xanh lá (Deep Ocean).

VinFast Fadil

VinFast Fadil thuộc dòng xe Hatchback 5 chỗ được giới thiệu lần đầu năm 2018 tại Việt Nam và chính thức đến tay khách hàng vào trong năm 2019. Mặc dù  được xếp vào phân khúc hạng A nhưng tất cả các phiên bản của xe được trang bị động cơ xăng 1.4L và hộp số CVT vượt trội hoàn toàn so với các đối thủ khi chỉ được trang bị động cơ xăng 1.2L và hộp số tự động có cấp ở phiên bản cao nhất. Mặc dù xuất hiện muộn trên thị trường nhưng VinFast Fadil luôn nằm trong top các xe bán chạy nhất và trong nhiều tháng liên nắp giữ top đầu xe bán chạy của phân khúc hạng A.

Xe mang thiết kế của một chiếc Crossover cỡ nhỏ, thể thao, cá tính không quá chật chội, đủ linh hoạt để thuận tiện di chuyển trên các con phố. VinFast Fadil là chiếc xe đô thi đa dụng cỡ nhỏ được chú trọng vào các trang bị an toàn cao cấp.

Ngoại thất VinFast Fadil

Phần đầu xe nổi bật với logo chữ V chính giữa kết hợp với dải crom tạo hình cách chim cách điệu sang hai bên nằm trên mặt ca-lăng là các đường hình song song song với nhau. Để ý sẽ thấy phần bên phải dưới tản nhiệt có thêm một đường crom chạy ngang, nếu kết nối với dải crom bên trên sẽ tạo hình chữ “F”. Ghép 2 bên trái phải sẽ thành “VF” viết tắt của VinFast. VinFast Fadil được trang bị hệ thống đèn phía trước halogen kết hợp với dải đèn LED định vị ban ngày (trên phiên bản cao cấp). Đèn gầm phía trước  hình tròn nằm ở vị trí hai bên phía dưới.

Nhìn từ bên hông, xe có thiết kế mạnh mẽ, thể thao kết hợp với các đường gân dập nổi cứng và tăng tính khí động học cho xe. Trụ B cùng màu thân xe trên phiên bản tiêu chuẩn (Base) hay dạng đen sang trọng (Premium). Xe được trang bị gương điện tích hợp báo rẽ, đặc biệt là có chức năng sấy gương. VinFast Fadil được trang bị bộ la-zăng hợp kim 5 chấu kép, đặc biệt từ phiên bản năng cao còn được phay 2 màu là tăng thêm sự cứng cáp và thể thao của  xe.

Đặc biệt Fadil được trang bị thêm thanh giá nóc mạ cờ rôm nhô cao giúp xe cứng cáp hơn.

Phần đuôi xe, với logo chữ V được đặt chính giữa và tên xe được đặt lệch bên trái được mạ crom nổi bật phía sau. Xe được trang bị can sau to bản, đèn phanh trên cao dạng LED và hai cụm đèn sau được bo góc tròn với bản đặc biệt sẽ có thêm đèn viền LED. Tùy từng phiên bản mà xe sẽ được trang bi thêm camera lùi và cảm biến va chạm phía sau.

Đuôi xe VinFast Fadil

Màu xe

VinFast Fadil được phân phối với 8 màu sơn: Trắng, bạc, xám, cam, đỏ, xanh dương đậm, xanh dương nhạt (Aurora Blue) và xanh lá (Deep Ocean).

Nội thất VinFast Fadil

Nội thất thất của VinFast Fadil  với hai màu chủ đạo là đen/xám. Chất liệu chính trong cabin của xe là nhựa cứng. Từ phiên bản năng cao xe được trang bị thêm phím tích hợp trên vô lăng và vô lăng bọc da và màn hình trung tâm 7 inch có khả năng kết nối Apple Carplay và Android Auto, đặc biệt phiên bản cao cấp được trang bị hệ thống điều hòa tự động.

Nội thất Fadil Cao cấp
Hàng ghết sau của VinFast Fadil

Hàng ghế trước có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế hành khách chỉnh cơ 4 hướng. Ghế ngồi phía trước có độ rộng vừa phải do bị giới hạn bởi kích thước thân xe. Hàng ghế sau sẽ có 3 vị trí tựa đầu cho thấy VinFast Fadil hướng tới nhu cầu chuyên chở đủ 5 người. Ngoài ra, phần lưng ghế sau có khả năng gập 60/40 để gia tăng thể tích cho khoang hành lý.

Vận hành và an toàn VinFast Fadil

VinFast Fadil sử dụng khối động cơ xăng 1.4L sản sinh công suất tối đa 98 hp tại 6200 rpm và mô-men xoắn cực đại 128 Nm tại 4.400 rpm, sức mạnh trên hoàn toàn vượt trội so với đối thủ cùng phân khúc chỉ dùng động cơ 1.0L hoặc 1.2L. Đi cùng với khối động cơ là hộp số CVT êm ái, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.

Động cơ VinFast Fadil
Chứng nhận an toàn ASEAN NCAP 4 sao của VinFast Fadil

VinFast Fadil được trang bị hệ thống an toàn của VinFast Fadil vượt trội hơn các xe trong cùng phân khúc. Đây cũng là chiếc xe đã đạt chuẩn ASEAN NCAP 4 sao với các tiêu trí khắt khe về độ an toàn trên xe tại Đông Nam Á.

CHI TIẾT CÁC TRANG BỊ AN TOÀN TRÊN FADIL:

PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN NÂNG CAO CAO CẤP
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Không Không
Camera lùi (tích hợp cùng màn hình) Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 Túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không Không
THÔNG SỐ / PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN NÂNG CAO CAO CẤP

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm) 3676x1632x1530
Chiều dài cơ sở (mm) 2385
Tự trọng/ tải trọng (kg) 993/386
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

Động cơ và vận hành

Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (Hp/rpm) 98/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4400
Hộp số Vô cấp, CVT
Dẫn động Cầu trước
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ốc tan 92 hoặc cao hơn
Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,11 lít/100km ngoài đô thị
5,85 lít/100km đường hỗn hợp
7,11 lít/100km trong đô thị
Tốc độ tối đa (km/h) 179
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện

Trang bị ngoại thất

Đèn pha chiếu xa & chiếu gần Halogen
Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Trụ B sơn màu đen sang trọng Không
Kính cửa số chỉnh điện Lên/ Xuống 1 chạm cửa lái
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Màu xe Tùy chọn trong 8 màu: Trắng, cam, xanh, xám, đỏ, bạc, xanh Aurora Blue, xanh Deep Ocean

Tính năng giải trí

Màn hình đa thông tin Không Màn hình cảm ứng 7 inch Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động có cảm biến độ ẩm
Hệ thống âm thanh AM,FM,MP3, 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Trang bị nội thất

Số chỗ ngồi 5 chỗ
Màu nội thất Màu đen/xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng ghế trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái + Chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái & hành khách Bên lái & hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn

Hệ thống an toàn Fadil vượt tầm phân khúc

Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Không Không
Camera lùi (tích hợp cùng màn hình) Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 Túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không Không

Giá xe VinFast từ 425 triệu đến 499 triệu tùy theo từng phiên bản. Tại thời điểm hiện tại, xe đang được áp dụng nhiều chính sách ưu đãi với giá hấp dẫn, cụ thể như sau:

Bảng giá xe Vinfast Fadil tháng 5 năm 2021
Phiên bản Giá bán lẻ
niêm yết
Giá ưu đãi
Bảo lãnh lãi suất vượt trội Trả thẳng 100% giá trị xe Trả góp “VinFast thấu hiểu – Trả trước tối thiểu”
Giá xuất hóa đơn và làm hợp đồng Khách hàng thanh toán đối ứng
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn  425.000.000  425.000.000  382.500.000  425.000.000  56.000.000
VinFast Fadil bản Nâng cao  459.000.000  459.000.000  413.100.000  459.000.000  61.200.000
VinFast Fadil bản Cao Cấp  499.000.000  499.000.000  449.100.000  499.000.000  66.200.000

Bảng giá tham khảo giá xe VinFast Fadil lăn bánh
(Lưu ý: bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chi tiết vui lòng liên hệ hotline)

Bảng giá lăn bánh trả thẳng xe VinFast Fadil tháng 05/2021
Phiên bản Giá xe trả thẳng Thuế trước bạ Phí biển số Phí đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ BH TNDS Tổng chi phí
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn  382,500,000  41,490,000  1,000,000  340,000  1,560,000  480,700  427,370,700
VinFast Fadil bản Nâng cao  413,100,000 41,490,000  1,000,000  340,000  1,560,000  480,700  457,970,700
VinFast Fadil bản Cao cấp  449,100,000 41,490,000  1,000,000  340,000  1,560,000  480,700  493,970,700

Trả góp

Tùy theo nhu cầu và tài chính mà khách hàng có thể lựa chọn hình thức trả góp phù hợp nhất, để biết rõ thông tìn về từng gói trả góp và có lựa chọn góp phù hợp nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết nhất: 0915 286 128

Ngoài ra, khách hàng mua VinFast sẽ tiếp tục được nhận những ưu đãi đặc quyền như:

Bảo hành xe Fadil: 3 năm hoặc 100.000km (tùy điều kiện nào đến trước).

Miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes/ Vincom.

Áp dụng đồng thời Chương trình “Voucher Vinhomes – Đẳng cấp Tinh hoa”: 70 triệu đồng cho xe Fadil.

Áp dụng đồng thời Chính sách “Đổi cũ lấy mới – Lên đời xe sang”: 10 triệu đồng khi mua xe Fadil.

Hotline: 0915 286 128

Sản phẩm xe máy điện VinFast

Sản phẩm Ô tô VinFast

Các chương trình Vinfast khuyến mại